| T186UEQP | Cảm biến siêu âm T18U, bộ phát, phạm vi đo: 300 mm – 600 mm | T18U Series: Emitter; Range: 300-600 mm; Input: 12-30 V dc; Output: Not Applicable; 15cm (6 in) 4-PIN M12 Pigtail QD; |
| T186UE | Cảm biến siêu âm T18U, bộ phát, phạm vi đo: 300 mm – 600 mm | T18U Series: Emitter; Range: 300-600 mm; Input: 12-30 V dc; Output: Not Applicable; 2 m (6.5 ft) Cable; |
| T186UEQ | Cảm biến siêu âm T18U, bộ phát, phạm vi đo: 300 mm – 600 mm | T18U Series: Emitter; Range: 300-600 mm; Input: 12-30 V dc; Output: Not Applicable; M12 Integral QD; |
| T186UE W/30 | Cảm biến siêu âm T18U, bộ phát, phạm vi đo: 300 mm – 600 mm | T18U Series: Emitter; Range: 300-600 mm; Input: 12-30 V dc; Output: Not Applicable; 9 m (30 ft) Cable; |
| T18VN6UR | Cảm biến siêu âm T18U, bộ nhận, phạm vi đo: 300 mm – 600 mm, ngõ ra: NPN | T18U Series: Receiver; Range: 300-600 mm; Input: 12-30 V dc; Output: Complementary NPN; 2 m (6.5 ft) Cable; |
| T18VN6URQ | Cảm biến siêu âm T18U, bộ nhận, phạm vi đo: 300 mm – 600 mm, ngõ ra: NPN | T18U Series: Receiver; Range: 300-600 mm; Input: 12-30 V dc; Output: Complementary NPN; M12 Integral QD; |
| T18VN6UR W/30 | Cảm biến siêu âm T18U, bộ nhận, phạm vi đo: 300 mm – 600 mm, ngõ ra: NPN | T18U Series: Receiver; Range: 300-600 mm; Input: 12-30 V dc; Output: Complementary NPN; 9 m (30 ft) Cable; |
| T18VP6UR | Cảm biến siêu âm T18U, bộ nhận, phạm vi đo: 300 mm – 600 mm, ngõ ra: PNP | T18U Series: Receiver; Range: 300-600 mm; Input: 12-30 V dc; Output: Complementary PNP; 2 m (6.5 ft) Cable; |
| T18VP6URQ | Cảm biến siêu âm T18U, bộ nhận, phạm vi đo: 300 mm – 600 mm, ngõ ra: PNP | T18U Series: Receiver; Range: 300-600 mm; Input: 12-30 V dc; Output: Complementary PNP; M12 Integral QD; |
| T18VP6UR W/30 | Cảm biến siêu âm T18U, bộ nhận, phạm vi đo: 300 mm – 600 mm, ngõ ra: PNP | T18U Series: Receiver; Range: 300-600 mm; Input: 12-30 V dc; Output: Complementary PNP; 9 m (30 ft) Cable; |
| T18VP6URQP | Cảm biến siêu âm T18U | T18 VP6URQP RCVR PNP COMPLMNTRY THROUGH BEAM ULTRASONIC |
Cảm biến siêu âm T18U (Giới thiệu chung)
- Sử dụng bộ phát âm thanh tần số cao và bộ thu được điều chỉnh để cảm biến siêu âm hoạt động chính xác ở chế độ thu phát độc lập
- Phạm vi hoạt động: 600mm (dài) hoặc 300mm (ngắn)
- Kiểu dáng chữ T và ren 18mm
- Nguồn cấp 10-30VDC với ngõ ra NPN hoặc PNP
- Phát hiện tin cậy đối tượng trong suốt như kính,…
- Khả năng chống nhiễu
- Hoạt động ở nhiệt độ từ -40° -70° C
- Đèn báo cường độ tín hiệu để căn chỉnh dễ dàng
Hỗ trợ khách hàng:
- Lập trình & sửa chữa theo yêu cầu
- Lắp đặt & vận hành tận nơi
- Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời
Hotline tư vấn: 0982121771
Đặt mua Cảm biến siêu âm T18U (Giới thiệu chung)

Cảm biến siêu âm T18U (Giới thiệu chung)
Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!
EN
Cảm biến laser Q4X, phạm vi đo: 100 mm, ngõ ra: analog 0-10V
Cảm biến Quang VS2, phạm vi đo: 1.2 m, ngõ ra: NPN
Cảm biến Quang VS3, phạm vi đo: 250 mm, ngõ ra: NPN
6SL3210-5BB21-5BV1 Biến tần Siemens V20 1.5kW 1 pha 220VAC có lọc
6SL3210-5BE17-5CV0 Biến tần Siemens V20 0.75kW 3 pha 380VAC có lọc
Cảm biến laser Q4X, phạm vi đo: 610 mm, ngõ ra: 1 NPN, 1 PNP
6SL3210-5BB15-5BV1 Biến tần Siemens V20 0.55kW 1 pha 220VAC có lọc
6SL3210-5BB13-7UV1 Biến tần Siemens V20 0.37kW 1 pha 220VAC
6SL3210-5BE22-2CV0 Biến tần Siemens V20 2.2kW 3 pha 380VAC có lọc
Cảm biến sợi quang Mini-Beam, phạm vi đo: tùy vào loại cáp quang, ngõ ra: 1 NPN, 1 PNP
6ES7833-1FB23-0YA5 SIMATIC S7, safety programming tool; STEP 7 Safety Basic V19, engineering software
Cảm biến laser Q3XT, phạm vi đo: 170 mm, ngõ ra: 1 NPN, 1 PNP
Đánh giá Cảm biến siêu âm T18U (Giới thiệu chung)
Chưa có đánh giá nào.